Xe tải Hyundai HD210 gắn cẩu UNIC 5 tấn 5 đốt URV555

Còn hàng

Liên hệ

Xe tải Hyundai HD210 gắn cẩu Unic 5 tấn 5 đốt URV555, cần cẩu được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhật bản, cẩu mới 100%, Bơm thủy lực mới 100% đồng bộ theo cẩu nhập khẩu từ Nhật Bản Thông số kỹ thuật: I. Thông số kỹ thuật chi tiết và hình ảnh minh họa xe 1. Nhãn hiệu: Hyundai HD210 - Xe mới 100%, xe màu trắng. - Năm sản xuất : 2015 - 2016 Loại phương tiện / Vehicle Type Ôtô tải...

 Xe tải Hyundai HD210 gắn cẩu Unic 5 tấn 5 đốt URV555, cần cẩu được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhật bản, cẩu mới 100%, Bơm thủy lực mới 100% đồng bộ theo cẩu nhập khẩu từ Nhật Bản

Thông số kỹ thuật:

 I. Thông số kỹ thuật chi tiết và hình ảnh minh họa xe

1. Nhãn hiệu: Hyundai HD210

- Xe mới 100%, xe màu trắng.

- Năm sản xuất : 2015 - 2016

Loại phương tiện / Vehicle Type

Ôtô tải (có cần cẩu)

Hệ thống lái / Drive System

Tay lái thuận ,  6 x  2

Buồng lái / Cab Type

Loại cabin có giường ngủ

Số chỗ ngồi / Seat Capacity

03 chỗ

Kích thước / Dimensions

Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)

4595 + 1100

Kích thước xe/ Vehicle Dimensions (mm)

Dài x Rộng x Cao / L x W x H

9670 x 2480 x 3330

Chiều rộng cơ sở

Wheel Tread

Trước / Front (mm)

1.855

Sau / Rear (mm)

1.660

Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm)

275

Trọng lượng / Weight

Trọng lượng bản thân xe (sau khi lắp cẩu - Kg)

 8.250

Trọng tải chuyên chở  sau khi lắp đặt cẩu(Kg)

11.450

Tổng trọng tải tối đa khi tham gia giao thông (kg)

20.100

Thông số vận hành / Caculated Performance

Vận tốc tối đa / Max.Speed (km/h)

91

Khả năng vượt dốc/ Max Gradeability (%)

38.8

Đặc tính kỹ thuật / Specifications

Động cơ /

Engine

 

Kiểu / Model

Diesel D6GA (EURO II)

Loại / Type

Có Turbo

Số xy lanh / No of Cylinder

4 kỳ ,6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

5899

Công suất tối đa (PS/rpm)

165/2.500

Momen tối đa (kg.m/rpm)

650/1.700

Hộp số / Transmission

Số cơ khí (6 số tiến, 1 số lùi) x 2

Hệ thống lái

Có trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh công tác

Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng

Phanh đỗ

Phanh hơi lốc kê

Bình nhiên liệu Fuel Tank (liter)

200  lít

Bình điện / Battery

2x12V – 150 AH

Lốp xe / Tire

245/70R19.5

Bảo hành

02 năm hoặc 100.000km

Thùng xe

 

Kích thước lòng thùng sau khi lắp cẩu  (mm)

6500 x 2350 x 500

2. Cẩu:

2.1. Nhãn hiệu:  UNIC , model UR - V555 , nhập khẩu nguyên chiếc nhập khẩu từ Nhật Bản.

- Cẩu mới 100%, cẩu màu đỏ, sản xuất năm 2015

- Tải trọng nâng lớn nhất: 5.050 Kg tại tầm với 2.4 m

2.2. Bơm thủy lực mới 100% đồng bộ theo cẩu nhập khẩu từ Nhật Bản.

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

UR-V555

Tính năng

Sức nâng

cho phép

Tấn .m

5.050

Mô men nâng max

Tấn.m

-

Chiều dài cần tối đa 

m

13.38

Bán kính làm việc

m

13.38

Chiều cao làm việc

m

15.1

Công suất nâng/ Tầm với

Kgf/ m

5050 / 2,4

1.350/4.0

1.350/4.5

1.300/5

1.200/5.5

-

-

Cơ cấu cần

Loại/ Số đốt

 

Hexa/ 5

Tốc độ duỗi cần

m/ giây

11.8/ 22

 

Tốc độ nâng

Độ/ giây

1 – 78/ 11

Dây cáp

Tốc độ dây cáp

 m/ phút

17(4/3)

Loại dây cáp

ø x m

8 x 100

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

Loại

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Tự động bằng thủy lực 2 dòng

Sau

Tự động bằng thủy lực, hộp đôi

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

3.8

Thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

66/1

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

200

Dung tích thùng dầu

Lít

90

Xe cơ sở

Tấn

 6,5 – 15

3. Thùng xe:

3.1. Quy cách thùng hàng:

-       Dầm dọc: U đúc 140 dày 5mm

-       Dầm ngang: Gỗ 100 dày 50mm

-       Sàn thùng gồm 02 lớp: lớp dưới lót gỗ dày 20mm, bên trên trải tôn chống trượt dầy 02 mm

-       Thành thùn phía ngoài ốp tôn mặt trong và ngoài thành thùng có thanh thép tăng cứng. Thành xe có 03 bửng mở mỗi bên và 1 bửng sau, mỗi bửng có 2 chốt khóa, Trụ cắm có ốp ke bên dưới, đảm bảo chắc chắn.

-       Xe cẩu được thiết kế thùng chuyên dụng, hệ thống cản hai bên sườn xe, xà ngang, thành thùng gia cố chắc chắn chống bửa thành khi chuyên chở. Chắn bùn đồng bộ theo thùng.

-       Thùng được sơn chống gỉ và sơn bên ngoài màu trắng.

3.2. Dụng cụ đồ nghề kèm theo: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất