Xe tải Hino FG gắn cẩu thủy lực 9,4 tấn

Còn hàng

Liên hệ

Hotline: 0987980068 Xe tải hino gắn cẩu thủy lực 9,4 tấn FG8JPSB được sản xuất trên công nghệ tiên tiến, chất lượng đảm bảo đồng bộ trong quá trình làm việc. Thông số kỹ thuật: ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT FG8 JPSL Tổng trọng tải kg 15100 Tự trọng xe kg 4895 Kích thước Chiều dài...

Hotline: 0987980068

Xe tải hino gắn cẩu thủy lực 9,4 tấn FG8JPSB được sản xuất trên công nghệ tiên tiến, chất lượng đảm bảo đồng bộ trong quá trình làm việc.

Thông số kỹ thuật:

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

FG8 JPSL

Tổng trọng tải

kg

15100

Tự trọng xe

kg

4895

Kích thước

Chiều dài cơ sở (A)

mm

6465

Kích thước bao ngoài (BxCxD) 

mm

10.775 x 2.425 x 2.630

KC từ sau cabin đến điểm cuối

mm

8.620

Động cơ

Loại

 

Động cơ diesel J08E UG, 6 máy thẳng hàng, tubin lµm m¸t khÝ n¹p

Công suất cực đại

PS

235-(2500 rpm)

Mô men xoắn cực đại

N.m

706-(1500 rpm)

Đường kính hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xy lanh

cc

7.684

Hộp số

Model

 

MF06S

Loại

 

Sáu số tiến, một số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Trợ lực toàn phần, dễ điều khiển

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh thuỷ lực, dẫn động khí nén, mạch kép

Cỡ lốp

 

10.00R – 20

Tốc độ cực đại

Km/h

106

Khả năng vượt dốc

Tan(θ)%

28

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khoá an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200 L

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU SOOSAN  SCS513

 

I.

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

5,3 tấn/2m

2.

Momen nâng lớn nhất

Kg.m

11.000

3.

Chiều cao nâng tối đa

m

10,1

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

8,0

5.

Chiều cao làm việc tối đa

m

10,8

II.

Cơ cấu cần

 

Cần trượt hình hộp (dạng ống lồng) gồm 3 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Loại cần

 

Ống lồng

1

Tốc độ duỗi cần

m/giây

4.8 /17.5

5

Tốc độ nâng cần

o/s

10 đến 800/9s

III.

Cơ cấu tời cáp:

 

Dẫn động bằng mô tơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.

1

Loại dây

 

Dây cáp

IV.

Cơ cấu quay toa

 

Dẫn động bằng môtơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay toa

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

 

02 chân trước và 02 chân chống sau khiểu chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H điểu khiển thuỷ lực

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa

m

4,0