Xe tải Dongfeng Trường Giang 8.8 tấn 2 cầu gắn cẩu KANGLIM 5 tấn 6 đốt KS1056

Còn hàng

Liên hệ

Thông số kỹ thuật: Thông số xe cơ sở Model DFM YC88TF4x4MP Thông số chính Công thức bánh xe 4x4 Kích thước ngoài (mm) 8490 x 2500 x 3560 Chiều dài cơ sở (mm) 5200 Kích thước lòng thùng (mm) 6290 x 2350 x 800/2150 ...

Thông số kỹ thuật:

 

Thông số xe cơ sở

Model

DFM YC88TF4x4MP

Thông số chính

Công thức bánh xe

4x4

Kích thước ngoài (mm)

8490 x 2500 x 3560

Chiều dài cơ sở (mm)

5200

Kích thước lòng thùng   (mm)

6290 x 2350 x 800/2150

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1860/1860

Tự trọng (kg)

7005

Tải trọng (kg)

8800

Tổng trọng lượng (kg)

16000

Tốc độ tối đa (km/h)

70.5

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

9.3

Khả năng leo dốc lớn nhất (°)

43

Khoảng sáng gầm xe (mm)

250

Động cơ

Ký hiệu

YC4E160-33

Nhà sản xuất

YUCHAI( TẬP ĐOÀN ĐÔNG PHONG)

Dung tích xylanh (Cc)

4257

Công suất lớn nhất (KW/rpm)

118/2600

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

600/1200~1600

Hệ thống lái

Cơ khí, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Khí nén 2 dòng, có hệ thống phanh dự phòng.

Thông số lốp

11.00-20

Hệ thống treo trước/sau

Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elip. Giảm chấn thủy lực ống lồng.

Hệ thống nhiên liệu

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

220

Cabin

Kiểu

Cabin lật

Máy lạnh

Tiêu chuẩn

Radio

Tiêu chuẩn

Số chỗ ngồi

03

 


Thông số cẩu KS1056

Sức nâng lớn nhất (kgf)

5,000

Khả năng nâng (Kg/m)

5,000/2.4

2,300/4.0

900/8

250/15.5

Bán kính làm việc lớn nhất (m)

15.5

Chiều cao làm việc lớn nhất (m)

17.6

Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm2)

200

Dung tích thùng dầu (l)

90

Loại cần/số đốt 

Lục giác/6 đoạn

Tốc độ ra cần (m/sec)

11.73/30

 Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec)

1 ~ 76/13

Tốc độ quay (rpm)

2.5

Cáp cẩu (tời) (fi*m)

8*90

Tốc độ nâng tời (m/min)

14

Chiều dài chân chống (m)

5

Xe cơ sở (ton)

trên 5 tấn

 Trang thiết bị an toàn

Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động, còi cảnh báo quá tải (lựa chọn), phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay…

 

 


Tải trọng sau khi lắp cẩu: 5.500 kg
Kích thước thùng: 5.290 x 2.350 x 500