Xe phun nước rửa đường tưới cây Hino FG – 8 khối

Giới thiệu về Xe phun nước rửa đường tưới cây Hino

Xe phun nước rửa đường 8 khối Hino FG8JJSB 8m3 là dòng xe thuộc chủng loại xe môi trường nằm trong danh mục xe phun nước rửa đường tưới cây, nó còn được được biết đến với các tên khác như xe tưới nước rửa đường,tưới cây, xe xitéc chở nước, xe tưới cây chở nước rửa đường.

Xe phun nước rửa đường 8 khối Hino FG8JJSB 8m3 là dòng sản phẩm xe rửa đường tưới cây với dung tích téc là 8 khối, xe được đóng trên nền xe cơ sở là xe tải HINO FG8JJSB và được lắp hệ thống chuyên dụng bao gồm téc đựng nước bơm, hệ thống đường ống công nghệ, hệ thống vòi phun súng phun. Xe cơ sở là xe tải HINO FG8JJSB có tải trọng là 9,4 tấn, tổng tải trọng xe là 15 tấn, xe trang bị động cơ  HINO J08E-UG với cớ lốp 10.00R 20 – 16PR, có công suất động cơ đạt 235PS, téc đúng tiêu chuẩn của cục đăng kiểm việt nam quy định về tải trọng.

Xe phun nước rửa đường hino 8 khối 8m3 8000 lít với dung tích téc đựng nước là 8m3 nhỏ phù hợp với quý khách hàng sử dụng trong quãng đường trung bình, rộng vừa phải, các khung đường trung bình dài…với súng phun nước có thể tưới cây cho các khu đô thị, có thể chữa cháy, xe chất lượng, thiết kế đẹp, tiết kiệm nhiên liệu… Xe phun nước rửa đường 8 khối Hino FG8JJSB 8m3 ngày càng trở nên phổ biến ở Việt Nam bởi những ứng dụng và ưu điểm của nó.

Để có giá tốt nhất, xin vui lòng liên hệ

Mr. Sơn – Hotline :  0987980068 – 0913111736

DÒNG XE FG8JJSB FG8JPSB FG8JTSL FG8JPSU FG8JPSH
Tổng tải trọng (Kg) 15.100
Tự trọng (Kg) 4.515 4.680 4.895 5.230 4.620
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 4.280 5.530 6.465 6.985 5.530
Kích thước bao ngoài (mm) 7.520

 

2.415

2.630

9.410

 

2.425

2.630

10.775

 

2.425

2.630

12.025

 

2.415

2.630

9.410

 

2.425

2.625

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 5.365 7.255 8.620 10.120 7.255
Động cơ
Model J08E – UG

 

Euro2

Công suất cực đại (Jis Gross) 235 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 706 N.m tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 7.684
Tỷ số nén 1:18
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm piston
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số
Model MF06S
Loại 6 cấp – 6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh
Cỡ lốp 10.00R – 20
Tốc độ cực đại (km/h) 106 88 86
Khả năng vượt dốc (%Tan) 38.3 32 32 33
Cabin Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Hệ thống phanh phụ trợ Không hỗ trợ Phanh khí xả Không hỗ trợ
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Treo khí nén
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO Tùy chọn
Số chỗ ngồi 3 người

Viết bình luận

Bạn đã gửi bình luận thành công. Xin cảm ơn!