Xe chữa cháy Thaco olin 700 6 khối - Chiếc xe ưu việt dành cho khu công nghiệp

Theo khoản 25, điều 1, luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật PCCC và điều 32 Nghi định 79/2014/NĐ- CP của Chính phủ thì chủ đầu tư cơ sở hạ tầng tại KCN, khu chế xuất, khu công nghệ cao có trách nhiệm thành lập và trực tiếp duy trì hoạt động của đội PCCC cơ sở hoạt động theo chế độ chuyên trách. Thông tư 66/2017/TT-BCA của Bộ Công An cũng quy định: Chủ đầu tư cơ sở hạ tầng các KCN có diện tích 50 ha trở lên thì phải thành lập đội phòng cháy chữa cháy chuyên nghành.

Song hành với việc thành lập đội PCCC chữa cháy chuyên nghành đó là việc đầu tư mua sắm xe chữa cháy và thiết bị PCCC. Tuy nhiên do kinh phí để hỗ trợ việc thành lập đôi PCCC ,mua xe ,các thiết bị  phục vụ cho công tác PCCC còn hạn chế nên các đơn vị gặp rất nhiều khó khăn trong việc triển khai.

Với mong muốn đóng góp 1 phần vào các kế hoạch PCCC tại các khu công nghiệp, Công ty xe chuyên dùng Việt Nhật đã nghiên cứu và lắp ráp thành công 1 loại xe chữa cháy có hiệu năng cực cao mà giá thành lại rẻ. Đó chính xe chiếc xe chữa cháy Thaco Olin 700 với dung tích bồn 6 khối, chiếc xe còn có thể kết hợp thêm hệ thống tưới cây rửa đường trong KCN rất thuận tiện

Một vài thông số xe chữa cháy Thaco Olin 700 dung tích 6 khối:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THEO XE CHỮA CHÁY

THACO OLLIN

     

II.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Xe Cơ sở Thaco Ollin

1

Động cơ

  1.  

Model

YZ410

  1.  

Loại

Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

  1.  

Công suất lớn nhất

90 kW /2.800 vòng/phút

  1.  

Mômen xoắn lớn nhất

350 N.m /1.600 vòng/phút

  1.  

Đường kính x hành trình piston

105 x 118 mm

  1.  

Dung tích xi lanh (cc)

4.087 cc

  1.  

Trọng lượng toàn bộ (kg)

12.240

  1.  

Công thức bánh xe

4x2

  1.  

Hộp số

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

  1.  

Tay lái

Bên trái, loại trục vít ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi được độ nghiêng và chiều cao.

  1.  

Số chỗ ngồi trong cabin

3 chỗ ngồi

2

Kích thước

2.1

Chiều dài tổng (mm)

7.400 mm

2.2

Chiều rộng tổng (mm)

2.275 mm

2.3

Chiều cao tổng (mm)

2.470 mm

2.4

Chiều dài cơ sở (mm)

4.200 mm

2.5

Vệt bánh trước (mm)

1.665 mm

2.6

Vệt bánh sau (mm)

1.630 mm

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 220 mm

3

Khả năng hoạt động

3.1

Vận tốc lớn nhất (km/h)

100 km/h

3.2

Khả năng vượt dốc (%)

28 %

3.3

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

 9 m

4

Hệ thống treo

4.1

Giảm sóc trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

4.2

Giảm sóc sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

4.3

Hệ thống phanh

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

4.4

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

  1. lít

4.5

Cỡ lốp

8.25 -16

III.

PHẦN THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

1

Téc chứa nước

Sản xuất tại Việt Nam

1.1

Kiểu dáng

Dạng elíp, đáy cong

1.2

Chiều dài téc nước (mm)

4.300 mm

1.3

Chiều rộng téc nước (mm)

1.800 mm

1.4

Chiều cao téc nước (mm)

1.100 mm

1.5

Bề dày của thân téc (mm)

3 mm

1.6

Bề dầy của đầu téc (mm)

4 mm

1.7

Vật liệu chế tạo xitéc

Thép Perform, chống ăn mòn. Nhập khẩu Đức

2

Bơm Cứu hỏa

MÁY BƠM TOHATSU-VC82ASE Nhật bản

 

Cám ơn quý bạn đọc đã quan tâm bài viết

Để mua xe và được tư vẫn chính xác nhất vui lòng liên hệ Mr.Lưu : 0982034992

Xin chân thành cảm ơn

Viết bình luận

Bạn đã gửi bình luận thành công. Xin cảm ơn!